3.135.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex Ave, Fayetteville, USA.
✅ Nhập khẩu và phân phối: VPĐD Ensystex Company Limited
tại TP HCM.
✅ Thành phần: Nhựa cứng (hộp), 0.1% Cholorfluazuron (bả).
✅ Quy cách: 1 kg thuốc Requiem 1RB + 03 trạm nhựa Labyrinth.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Trạm nhử mối và tiêu diệt tận gốc tổ mối.
✅ Cách dùng: Tham khảo tài liệu từ đơn vị được ủy quyền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD, Cert.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
3.135.000đ
691.600đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex Ave, Fayetteville, USA.
✅ Nhập khẩu và phân phối: VPĐD Ensystex Company Limited
tại TP HCM.
✅ Thành phần: Cholorfluazuron (0.1%).
✅ Thể tích: Gói 200g, (gói1 kg).
✅ Quy cách: Thùng 5 gói.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối.
✅ Liều dùng: 140g/ 850 ml nước tạo thành bột nhão.
✅ Định mức: Đặt thuốc vào trạm hoặc trực tiếp vào nơi
hoạt động của mối.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD, Cert.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
691.600đ
2.996.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex Ave, Fayetteville, USA.
✅ Nhập khẩu và phân phối: VPĐD Ensystex Company Limited
tại TP HCM.
✅ Thành phần: Cholorfluazuron (0.1%).
✅ Khối lượng: Gói 1kg (gói 200g).
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 140g/850 ml nước tạo thành bột nhão.
✅ Định mức: Đặt thuốc vào trạm, trực tiếp vào nơi
hoạt động của mối.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD, Cert.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
2.996.000đ
241.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: Nhựa ABS.
✅ Kích thước: 19x9x8,5 cm.
✅ Hình dáng: Hình hộp chữ nhật.
✅ Công dụng: Hộp đựng bã diệt mối trạm trên mặt đất.
✅ Định mức: Đặt trạm trên mặt đất vào những nơi có mối,
tùy vào mật độ.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
241.000đ
256.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: Nhựa ABS.
✅ Chiều cao: 16 cm.
✅ Đường kính thân: 7.2.
✅ Bán kính nắp: 4.8 cm.
✅ Số lượng khóa: 8
✅ Hình dáng: Hình trụ.
✅ Công dụng: Hộp đựng bã diệt mối trạm dưới đất (nền thường).
✅ Định mức: Đặt trạm dưới mặt đất vào những nơi cói mối,
tùy vào mật độ.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
256.000đ
47.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: Gỗ (Cellulose).
✅ Kích thước:
✅ Hình dáng: Hình trụ.
✅ Công dụng: Khối gỗ cứng dẫn dụ mối vào trạm diệt mối.
✅ Định mức: Đặt các khối gỗ vào trong các trạm diệt mối
(trên/ dưới đất).
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
47.000đ
4.370.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: 0.1% Tinh dầu ngô.
✅ Khối lượng: 1.1kg.
✅ Mô tả: Màu nâu nhạt, dạng hạt thô, tơi rời, không mùi.
✅ Công dụng: Chất dẫn dụ đặc biệt dụ mỗi đến ăn và mang về tổ.
✅ Liều lượng: 3/4 muỗng đong cho 1 trạm dưới đất/ trong bê tông.
✅ Định mức: Bỏ hạt dẫn dụ vào đáy lổ trước khi đặt trạm. Đảm bảo
các hạt phải tiếp xúc với đất ấm, có thể dùng nước làm ẩm đất.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: Không nguy hiểm
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, SDS.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
4.370.000đ
642.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: Nhựa ABS, Thép không gỉ.
✅ Cấu tạo: Nắp đậy, đế, gioăng cao su, đai ốc, vít.
✅ Hình dáng: Nửa cầu tròn.
✅ Công dụng: Trạm đựng bã diệt mối trạm trong bê tông.
✅ Định mức: Đặt trạm dưới mặt đất bê tông, tùy vào mật độ
mối thực tế.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
642.000đ
3.387.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: ông ty TNHH TM Phát An
✅ Thành phần: 0.1% Cholorfluazuron
✅ Khối lượng: Gói 200g
✅ Quy cách: Thùng
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Phòng trừ mối cho công trình xây dựng
✅ Liều dùng: 140g thuốc/ 850ml nước tạo thành bộ nhão
✅ Định mức: Đặt thuốc vào trạm Labyrinth tiêu diệt mối
✅ Chú ý: Không sử dụng nước Clo hóa hoặc nước bị
nhiễm bẩn để pha thuốc
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD, Cert.....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
3.387.000đ
142.500đ
✅ Nhà sản xuất: Viện Khoa học Lâm nghiệp VN.
✅ Nhập khẩu và phân phối: Viện Khoa học Lâm nghiệp VN.
✅ Thành phần: Na2SiF6 80% + Zn Cl2 20%.
✅ Thể tích: Túi 2 kg, (Bao 20kg).
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng
✅ Liều dùng: Trộn thuốc với đất trước khi sử dụng.
✅ Định mức: 10-12kg/m3 bề mặt.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD,....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
142.500đ
427.500đ
✅ Nhà sản xuất: Viện Khoa học Lâm nghiệp VN.
✅ Nhập khẩu và phân phối: Viện Khoa học Lâm Nghiệp VN.
✅ Thành phần: Na2SiF6 80% + Zn Cl2 20%.
✅ Thể tích: Bao 20kg (Túi 2kg).
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Trộn thuốc với đất trước khi sử dụng
✅ Định mức: 10-12kg/m3 bề mặt
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, ,HDSD,......
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
427.500đ
115.000đ
✅ Nhà sản xuất: East Grace Corporation (China).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam.
✅ Thành phần: 1% Beta–naphathol, 0.02% Fenvalerate
✅ Thể tích: Chai 480ml.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Diệt mối
✅ Liều dùng: 1 lít chế phẩm/ 4 - 8m2
✅ Định mức: Phun/ quét sản phẩm trực tiếp lên bề mặt, các khe gỗ
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue,......
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
115.000đ
997.500đ
✅ Nhà sản xuất: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông.
✅ Phân phối: Công Ty TNHH Hóa Chất Á Đông.
✅ Thành phần: 25% Chlorfenapyr.
✅ Thể tích: Chai 1 lít.
✅ Quy cách: Thùng 12 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Diệt mối trong công trình xây dựng.
✅ Liều dùng: 12 ml thuốc/ 1 lít nước.
✅ Định mức: 2 lít dung dịch đã pha/ m2, quét trực tiếp lên bề mặt gỗ
hoặc phun và sàn gỗ, góc tường.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, SDS, catalogue,....
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
997.500đ
551.000đ
✅ Nhà sản xuất: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông.
✅ Phân phối: Công Ty TNHH Hóa Chất Á Đông.
✅ Thành phần: 25% Chlorfenapyr.
✅ Thể tích: Chai 500ml (chai 1 lít, chai 100ml).
✅ Quy cách: Thùng 24 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Diệt mối trong công trình xây dựng.
✅ Liều dùng: 12 ml thuốc/ 1 lít nước.
✅ Định mức: 2 lít dung dịch đã pha/ m2, quét trực tiếp lên.
bề mặt gỗ hoặc phun và sàn gỗ, góc tường.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, SDS, catalogue,...
(Giá chưa bao gồm VAT)
551.000đ
147.000đ
✅ Nhà sản xuất: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông.
✅ Phân phối: Công Ty TNHH Hóa Chất Á Đông.
✅ Thành phần: 25% Chlorfenapyr.
✅ Thể tích: Chai 100ml (chai 1 lít, chai 500ml).
✅ Quy cách: Thùng 112 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Diệt mối trong công trình xây dựng.
✅ Liều dùng: 12 ml thuốc/ 1 lít nước.
✅ Định mức: 2 lít dung dịch đã pha/ m2, quét trực tiếp lên bề
mặt gỗ hoặc phun và sàn gỗ, góc tường.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, SDS, catalogue,...
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
147.000đ
370.000đ
✅ Nhà sản xuất: Grenn Zone Pty Ltd (Australia).
✅ Phân phối: Công ty TNHH Không Gian Xanh Hoàng Cường.
✅ Cấu tạo: Nhựa Polyethylene, mắt phun (Emitters),
đầu tiếp nhận (Filling Points)...
✅ Công dụng: Tạo hàng rào chờ bơm hoá chất bảo trì,
ngăn chặn mối xâm nhập.
✅ Kích thước: Khoảng 4.5kg - 5.5kg.
✅ Quy cách: Cuộn 50m/ 100m, ống mềm, màu tím, bạt lót nhựa...
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue, MSDS, Phiếu KQTN, CN năng lực,...
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
370.000đ
238.000đ
✅ Nhà sản xuất: Termseal (Australia).
✅ Phân phối: Công ty TNHH Không Gian Xanh Hoàng Cường.
✅ Cấu tạo: Nhựa cao cấp (HDPE/LDPE).
✅ Kích thước: mắt phun15cm đến 20cm dọc thân ống (cuộn 100m).
✅ Công dụng: Tạo hàng rào hoá chất, ngăn chặn mối từ
dưới đất lên.
✅ Định mức: 5 lít dung dịch/1m, ống và tường cách 10-20cm.
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue, MSDS, Phiếu KQTN, CN năng lực,...
(Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT)
238.000đ