220.000đ
✅ Nhà sản xuất: BASF Agr B.V.Arnhem (NL) Freienbach Branch (Switzerland)
✅ Nhập khẩu và phân phối: BASF Vietnam Co., Ltd.
✅ Thành phần: Chlorfenapyr (24%), phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 100ml, (chai 1 lít).
✅ Quy cách: Thùng 100 chai.
✅ Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 6-12ml/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, PKQTN........
220.000đ
110.000đ
✅ Nhà sản xuất: Heranba Industries Limited (India).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty CP US Farm Việt Nam.
✅ Thành phần: Bifenthrin (2.5%) , phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 100ml, (chai 1 lít).
✅ Quy cách: Thùng 100 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 15 ml/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, PKQTN........
110.000đ
1.200.000đ
✅ Nhà sản xuất: Heranba Industries Limited (India).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty CP US Farm Việt Nam.
✅ Thành phần: Bifenthrin (2.5%), phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 1 lít, (chai 100ml).
✅ Quy cách: Thùng 12 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 10-15 ml/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, PKQTN........
1.200.000đ
190.000đ
✅ Nhà sản xuất: Heranba Industries Limited (India).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem.
✅ Thành phần: Imidacloprid (30.5%), phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 50 ml (chai 1 lít, chai 500 ml).
✅ Quy cách: Thùng 100 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 2.1ml/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, ........
190.000đ
900.000đ
✅ Nhà sản xuất: Heranba Industries Limited (India).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem.
✅ Thành phần: Imidacloprid (30.5%) , phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 500ml (chai 1 lít, chai 50 ml).
✅ Quy cách: Thùng 20 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 2,1ml/ 1lít nước.
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, ........
900.000đ
1.850.000đ
✅ Nhà sản xuất: Heranba Industries Limited (India).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem.
✅ Thành phần: Imidacloprid (30.5%), phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 1 lít (chai 50ml, chai 500ml).
✅ Quy cách: Thùng 10 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 2,1ml/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, ........
1.850.000đ
380.000đ
✅ Nhà sản xuất: Jiangsu Lanfeng Biochemical Co., Ltd. (China).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty CP Hatashi Việt Nam.
✅ Thành phần: Permethrin 30%, phụ gia vừa đủ.
✅ Thể tích: Chai 1 lít.
✅ Quy cách: Thùng 12 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 1.8% (tương đương 18ml thuốc/1 lít nước).
✅ Định mức: Phun 5 lít dung dịch đã pha/ m2 nền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS,.....
380.000đ
1.000.000đ
✅ Nhà sản xuất: Bayer Thai Co., Ltd (Thailand).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Bayer Vietnam Ltd.
✅ Thành phần: 2.5% Deltamethrin.
✅ Thể tích: Chai 1 lít.
✅ Quy cách: Thùng 12 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Pha 10ml/ 10 lít nước.
✅ Định mức: Phun 200-300ml dung dịch đã pha/ m2 bề mặt.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, PKQTN........
1.000.000đ
25.000đ
✅ Nhà sản xuất: Hàng tự gia công.
✅ Thành phần: Gỗ thông, trám được tẩm ướp thêm chất dẫn dụ .
✅ Kích Thước: 10x10x20.
✅ Công dụng: Nhử mối
✅ Liều dùng: 1 hộp/ 1 điểm mối phát sinh.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, ........
25.000đ
35.000đ
✅ Nhà sản xuất: Hàng tự gia công.
✅ Thành phần: Gỗ thông, trám được tẩm ướp thêm chất dẫn dụ .
✅ Kích Thước: 120x120x300.
✅ Công dụng: Nhử mối.
✅ Liều dùng: 1 hộp/ 1 điểm mối phát sinh.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD,........
35.000đ
500.000đ
✅ Nhà sản xuất: Viện Khoa Học Lâm Nghiệp VN.
✅ Quy cách: 1 chai thuốc PMC 90DP (100g) và 6 hộp nhử mối+ 1 chai termize 50ml/ bộ.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Diệt mối.
✅ Cách dùng: Dùng theo hướng dẫn sử dụng đi kèm.
✅ Định mức: 1 bộ/ 1 điểm phát sinh mối
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD ........
500.000đ
130.000đ
✅ Nhà sản xuất: Viện Khoa học Lâm Nghiệp Việt Nam.
✅ Nhập khẩu và phân phối: Viện Khoa học Lâm Nghiệp Việt Nam.
✅ Thành phần: Na2SiF6 50% + H3BO3 10% + CuSO4 30%.
✅ Thể tích: Chai 100g.
✅ Quy cách: Thùng 100 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối.
✅ Liều dùng: Thuốc dạng bột, lắc đều phun một lớp mỏng lên thân mối.
✅ Định mức: 25-50g thuốc/ hộp nhử mối.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, PKQTN, HDSD, C/O......
130.000đ
100.000đ
✅ Nhà sản xuất: Sumitomo Chemical (Asia Pacific) Pte.Ltd (Malaysia).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Cty TNHH Hoá Chất Sumitomo VN.
✅ Thành phần: 1% Bistrifluron.
✅ Trọng lượng: 60g.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối.
✅ Liều dùng: 10 - 60g bả/ 1 điểm mối.
✅ Định mức: Phụ thuộc vào hiện trạng thực tế.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, SDS, MSDS,......
100.000đ
250.000đ
✅ Nhà sản xuất: Sumitomo Chemical (Asia Pacific) Pte.Ltd (Malaysia)
✅ Nhập khẩu và phân phối: Cty TNHH Hoá Chất Sumitomo VN.
✅ Thành phần: Nhựa
✅ Quy cách: 1 hộp.
✅ Công dụng: Dùng để đặt trong lòng đất dụ mối có trong đất đến .
✅ Định mức: Đặt các trạm cách nhau từ 3-5m quanh khu vực bảo vệ.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD.....
250.000đ
1.200.000đ
✅ Nhà sản xuất: Sumitomo Chemical (Asia Pacific) Pte.Ltd (Malaysia).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Cty TNHH Hoá Chất Sumitomo VN.
✅ Thành phần: Bistrifluron 1%, nhựa.
✅ Công dụng: Dẫn dụ và tiêu diệt tận gốc tổ mối.
✅ Cách dùng: Đặt trực tiếp vào hộp nhựa (trạm AG) tại nơi có mối.
✅ Định mức: 2 gói bả/ trạm, (bổ sung khi mối ăn hết 60 - 80%).
✅ Tài liệu liên quan: HDSD....
1.200.000đ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Sumitomo Chemical (Asia Pacific) Pte.Ltd (Malaysia).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Hoá Chất Sumitomo VN.
✅ Thành phần: Chủ yếu là Cellulose.
✅ Công dụng: Bả nhử mối vào trạm AG.
✅ Cách dùng: Đặt trực tiếp vào hộp nhựa (trạm AG) tại nơi có mối.
Liên hệ
1.350.000đ
✅ Nhà sản xuất: Sumitomo Chemical (Asia Pacific) Pte.Ltd (Malaysia).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Hoá Chất Sumitomo VN.
✅ Thành phần: Nhựa nguyên sinh.
✅ Quy cách: Trạm nhựa tròn D12, cao 20.
✅ Hạn sử dụng: Không áp dụng.
✅ Công dụng: Kiểm soát mối ngoài công trình.
✅ Cách dùng: Tham khảo tài liệu từ đơn vị được ủy quyền.
✅ Định mức: Lắp trạm cách nhau 4m (± 1m).
1.350.000đ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Sumitomo Chemical (Asia Pacific) Pte.Ltd (Malaysia).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Hoá Chất Sumitomo VN.
✅ Thành phần: 100% gỗ tự nhiên (gỗ thông)
✅ Công dụng: Dùng làm mồi nhử mối trong trạm IG
✅ Cách dùng: Đặt trực tiếp vào hộp nhựa (trạm IG), các trạm cách nhau 3-5 m
✅ Định mức: 1-2 thanh/ trạm (bổ sung khi mối ăn hết 60 - 80%)
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue,......
Liên hệ
100.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex Ave, Fayetteville, USA.
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH TM Phát An
✅ Thành phần: Nhựa cứng
✅ Khối lượng: 150g
✅ Kích thước: 5x15x20 cm.
✅ Công dụng: Hộp đựng bả Requiem diệt mối
✅ Định mức: Đặt các hộp bả mối cách nhau khoảng 6 m (tùy vào tình hình thực tế).
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure,.....
100.000đ
100.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex Ave, Fayetteville, USA.
✅ Nhập khẩu và phân phối: VPĐD Ensystex Company Limited tại TP HCM.
✅ Thành phần: Nhựa cứng (hộp), 0.1% Cholorfluazuron (bả).
✅ Quy cách: 1 kg thuốc Requiem 1RB + 03 trạm nhựa Labyrinth.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Trạm nhử mối và tiêu diệt tận gốc tổ mối.
✅ Cách dùng: Tham khảo tài liệu từ đơn vị được ủy quyền.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, HDSD, Cert.....
100.000đ