380.000đ 400.000đ
✅ Nhà sản xuất: Viện Khoa học Lâm nghiệp VN.
✅ Nhập khẩu và phân phối: Viện Khoa học Lâm Nghiệp VN.
✅ Thành phần: Na2SiF6 80% + Zn Cl2 20%.
✅ Thể tích: Bao 20kg (Túi 2kg).
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: Trộn thuốc với đất trước khi sử dụng
✅ Định mức: 10-12kg/m3 bề mặt
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, ,HDSD,......
380.000đ 400.000đ
540.000đ
✅ Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Kiên Nam.
✅ Phân phối: Công ty Cổ phần Navis.
✅ Thành phần: 50% Permethrin.
✅ Thể tích: Chai 1 lít nhựa (chai 1 lít nhôm).
✅ Quy cách: Thùng 12 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Diệt muỗi.
✅ Liều dùng: 20ml thuốc/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 1 lít dung dịch đã pha/ 20m2.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm:
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKLH, MSDS,...
540.000đ
Liên hệ
✅ Xuất xứ: Hàn Quốc/ Việt Nam.
✅ Chất liệu: Chế phẩm sinh học, giấy.
✅ Kích thước: 4.5x65cm.
✅ Quy cách: 5 miếng/hộp.
✅ Màu sắc: cam, họa tiết trái cây, hoa.
✅ Công dụng: Diệt thằn lằn, ruồi.
Liên hệ
80.000đ
✅ Nhà sản xuất: East Grace Corporation (China).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam.
✅ Thành phần: 1% Beta–naphathol, 0.02% Fenvalerate
✅ Thể tích: Chai 480ml.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Diệt mối
✅ Liều dùng: 1 lít chế phẩm/ 4 - 8m2
✅ Định mức: Phun/ quét sản phẩm trực tiếp lên bề mặt, các khe gỗ
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue,......
80.000đ
Liên hệ
✅ Xuất xứ: Việt Nam.
✅ Chất liệu: Chế phẩm sinh học, giấy.
✅ Công dụng: Bẫy ruồi.
✅ Kích thước: 15x12cm.
✅ Quy cách: Thùng 1000 miếng.
Liên hệ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông.
✅ Phân phối: Công Ty TNHH Hóa Chất Á Đông.
✅ Thành phần: 25% Chlorfenapyr.
✅ Thể tích: Chai 1 lít.
✅ Quy cách: Thùng 12 chai.
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
✅ Công dụng: Diệt mối trong công trình xây dựng.
✅ Liều dùng: 12 ml thuốc/ 1 lít nước.
✅ Định mức: 2 lít dung dịch đã pha/ m2, quét trực tiếp lên bề mặt gỗ hoặc
phun và sàn gỗ, góc tường.
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 4 GHS.
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, SDS, catalogue,....
Liên hệ
140.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ascot International 1996 Ltd (United Kingdom).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công Ty Cổ phần US Farm Việt Nam.
✅ Thành phần: 50% Permethrin, 5% Piperonyl Butoxide
✅ Thể tích: Chai 100 ml (chai 1 lít, chai 200 ml, chai 500 ml).
✅ Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc diệt muỗi
✅ Liều dùng: Pha 2,5 ml chế phẩm/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 1 lít dung dịch đã pha/ 30 m2 bề mặt
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKLH, MSDS,.......
140.000đ
300.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ascot International 1996 Ltd (United Kingdom).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công Ty Cổ phần US Farm Việt Nam.
✅ Thành phần: 50% Permethrin, 5% Piperonyl Butoxide
✅ Thể tích: Chai 200 ml (chai 1 lít, chai 100 ml, chai 500ml).
✅ Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc diệt muỗi
✅ Liều dùng: Pha 2,5 ml chế phẩm/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 1 lít dung dịch đã pha/ 30 m2 bề mặt
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKLH, MSDS,.......
300.000đ
300.000đ
✅ Nhà sản xuất: Grenn Zone Pty Ltd (Australia).
✅ Phân phối: Công ty TNHH Không Gian Xanh Hoàng Cường.
✅ Cấu tạo: Nhựa Polyethylene, mắt phun (Emitters),
đầu tiếp nhận (Filling Points)...
✅ Công dụng: Tạo hàng rào chờ bơm hoá chất bảo trì,
ngăn chặn mối xâm nhập.
✅ Kích thước: Khoảng 4.5kg - 5.5kg.
✅ Quy cách: Cuộn 50m/ 100m, ống mềm, màu tím, bạt lót nhựa...
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue, MSDS, Phiếu KQTN, CN năng lực,...
300.000đ
450.000đ
✅ Nhà sản xuất: Ascot International 1996 Ltd (United Kingdom).
✅ Nhập khẩu và phân phối: Công Ty Cổ phần US Farm Việt Nam.
✅ Thành phần: 50% Permethrin, 5% Piperonyl Butoxide
✅ Thể tích: Chai 500 ml (chai 1 lít, chai 100 ml, chai 200ml).
✅ Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc diệt muỗi
✅ Liều dùng: Pha 2,5 ml chế phẩm/ 1 lít nước.
✅ Định mức: Phun 1 lít dung dịch đã pha/ 30 m2 bề mặt
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKLH, MSDS,.......
450.000đ
220.000đ
✅ Nhà sản xuất: Termseal (Australia).
✅ Phân phối: Công ty TNHH Không Gian Xanh Hoàng Cường.
✅ Cấu tạo: Nhựa cao cấp (HDPE/LDPE).
✅ Kích thước: mắt phun15cm đến 20cm dọc thân ống (cuộn 100m).
✅ Công dụng: Tạo hàng rào hoá chất, ngăn chặn mối từ
dưới đất lên.
✅ Định mức: 5 lít dung dịch/1m, ống và tường cách 10-20cm.
✅ Tài liệu liên quan: Catalogue, MSDS, Phiếu KQTN, CN năng lực,...
220.000đ
150.000đ
✅ Nhà sản xuất: Viện Khoa học Lâm nghiệp VN
✅ Thành phần: Extract ot Cashew nut shell oil (90g/L)
✅ Phân loại: Dạng dầu, có mùi
✅ Quy cách: Chai 1000ml
✅ Hạn sử dụng: 03 năm
✅ Công dụng: Phòng chống mối, mọt gây hại lâm sản
✅ Liều dùng: 4-8m2/1 lít thuốc
150.000đ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: Nhựa ABS.
✅ Kích thước: 19x9x8,5 cm.
✅ Hình dáng: Hình hộp chữ nhật.
✅ Công dụng: Hộp đựng bã diệt mối trạm trên mặt đất.
✅ Định mức: Đặt trạm trên mặt đất vào những nơi có mối,
tùy vào mật độ.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure.....
Liên hệ
120.000đ
✅ Nhà sản xuất: Crystal Crop Protection Limited. (India)
✅ Tổ chức đăng ký: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
✅ Thành phần: Fenvalerate 10.5% w/w
✅ Thể tích: chai 1 lít
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 0.5% (5 lít dung dịch thuốc/m² khi xử lý nền công trình )
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, TEST REPORT,
120.000đ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Ensystex, Inc.
✅ Phân phối: Công ty TNHH TM Phát An.
✅ Thành phần: Nhựa ABS.
✅ Chiều cao: 16 cm.
✅ Đường kính thân: 7.2.
✅ Bán kính nắp: 4.8 cm.
✅ Số lượng khóa: 8
✅ Hình dáng: Hình trụ.
✅ Công dụng: Hộp đựng bã diệt mối trạm dưới đất (nền thường).
✅ Định mức: Đặt trạm dưới mặt đất vào những nơi cói mối,
tùy vào mật độ.
✅ Tài liệu liên quan: HDSD, Brochure.....
Liên hệ
450.000đ
✅ Nhà sản xuất: Crystal Crop Protection Limited. (India)
✅ Tổ chức đăng ký: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
✅ Thành phần: Fenvalerate 10.5% w/w
✅ Thể tích: chai 1 lít
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 0.5% (5 lít dung dịch thuốc/m² khi xử lý nền công trình )
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, TEST REPORT,
450.000đ
220.000đ
✅ Nhà sản xuất: Crystal Crop Protection Limited. (India)
✅ Tổ chức đăng ký: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
✅ Thành phần: Fenvalerate 10.5% w/w
✅ Thể tích: chai 1 lít
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 0.5% (5 lít dung dịch thuốc/m² khi xử lý nền công trình )
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, TEST REPORT,
220.000đ
750.000đ
✅ Nhà sản xuất: Crystal Crop Protection Limited. (India)
✅ Tổ chức đăng ký: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
✅ Thành phần: Fenvalerate 10.5% w/w
✅ Thể tích: chai 1 lít
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 0.5% (5 lít dung dịch thuốc/m² khi xử lý nền công trình )
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, TEST REPORT,
750.000đ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Crystal Crop Protection Limited. (India)
✅ Tổ chức đăng ký: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
✅ Thành phần: Fenvalerate 10.5% w/w
✅ Thể tích: chai 1 lít
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 0.5% (5 lít dung dịch thuốc/m² khi xử lý nền công trình )
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, TEST REPORT,
Liên hệ
Liên hệ
✅ Nhà sản xuất: Crystal Crop Protection Limited. (India)
✅ Tổ chức đăng ký: Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
✅ Thành phần: Fenvalerate 10.5% w/w
✅ Thể tích: chai 1 lít
✅ Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
✅ Công dụng: Thuốc trừ mối. Xử lý nền công trình trước hoặc sau khi xây dựng.
✅ Liều dùng: 0.5% (5 lít dung dịch thuốc/m² khi xử lý nền công trình )
✅ Loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm: 5 GHS
✅ Tài liệu liên quan: GCNDKTBVTV, MSDS, TEST REPORT,
Liên hệ